Định nghĩa - Khái niệm thất hứa tiếng Lào?. Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thất hứa trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thất hứa tiếng Lào nghĩa là gì.. thất hứa Thất hứa tiếng anh là gì 1. Động tự + Promise Chúng ta gồm có các sau hay dùng: to make a promise hứa khổng lồ give sb a promise hứa hẹn cùng với 2. Tính từ bỏ + Promise a big promise lời hứa hẹn xa vời,hẹn thừa thừa khả năng an emty promise hẹn mà lại ko làm 3. Example Thất Hứa Tiếng Anh Là Gì 1. Động tự + Promise Chúng ta có những nhiều sau giỏi dùng: lớn make a promise hứa to lớn give sầu sb a promise hẹn cùng 2. Tính từ bỏ + Promise a big promise lời hứa hẹn xa thẳm,hẹn thừa vượt khả năng an emty promise hẹn cơ mà không có tác 3. Example Giải thích ý nghĩa thất hứa Tiếng Đài Loan (có phát âm) là: 反悔 《翻悔。 》負約 《違背諾言; 失約。 》燬約 《撕燬共同商定的協議、條約、合同等。 thất hứa Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa thất hứa Tiếng Trung (có phát âm) là: 反悔 《翻悔。》负约 《违背诺言; 失约 . Nghĩa của từ thất hứa bằng Tiếng Anh thất hứa [thất hứa]- to fail to keep one's word/engagement; to break one's word/promise; to retract/swallow one's words; to go back on one's words; to welsh on somebody; to break one's parole; to be untrue to one's promise Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "thất hứa", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ thất hứa, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ thất hứa trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Giám đốc Kim, tôi đã bao giờ thất hứa với ông chưa? Director Kim, have I ever not kept a promise I made to you?

thất hứa tiếng anh là gì